Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn

MSP:

Thương hiệu: QN Lighting | Cột đèn

Liên hệ

CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN ĐƠN có đặc điểm phần cột và phần vươn liền nhau, được uốn cong một góc theo bản vẽ thiết kế phù hợp với công trình thi công.

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

- Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn chịu được tốc độ gió đến 45m/s (tương đương vùng áp lực gió 125daN/m2).   Hệ số hình dạng địa hình và các hệ số thống kê khác nhau bằng 1 thích hợp chiếu sáng đường cao tốc, chiếu sáng công cộng có diện tích lớn.

- Đối với vùng gió địa hình khác, cột sẽ được thiết kế riêng tuỳ theo yêu cầu đặt hàng.

- Cột được thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn trên công nghệ hiện đại nhất hiện nay. Cột được tính toán và thiết kế với sự trợ giúp của phần mềm tính cột chuyên dụng.

- Vật liệu sử dụng cho cột đèn liền cần đơn phù hợp với tiêu chuẩn.

- Cột được hàn dọc tự động trong môi trường khí bảo vệ CO2, phù hợp với tiêu chuẩn.

- Thân cột liền cần đơn được chế tạo liền, không hàn nối ngang thân.

- Cột đèn liền cần đơnđược mạ nhúng kẽm nóng, phù hợp với tiêu chuẩn. Chiều dày tối thiểu trên một mặ là 65um (450g/m2) đối với thép tấm có chiều dày từ 3 - 5mm.

Cột đèn chiếu sáng được chế tạo dày 3mm đến 5mm chịu được sức gió lên đến 45m/s.

- Tùy thuộc vào từng loại địa hình sẽ làm khối bê tông khung móng cột cao áp khác nhau.  

 

ỨNG DỤNG

Lắp đặt cho nội thành, đoạn đường rộng, các làn đường phân cách bởi khoảng không chiếu sáng đường, đô thị, khu công cộng, đường cao tốc, đường nội bộ Khu công nghiệp, nhà máy,…

THÔNG SỐ CHI TIẾT

1. Cột đèn chiếu sáng Bát giác liền cần đơn

H

(m)

W

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

7

1.5

3

56

136

85×350

70

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

8

1.5

3

56

146

85×350

72

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

9

1.5

3.5

56

156

85×350

90

300

300/12

M24x750

1.2×0.8

10

1.5

3.5

56

166

85×350

108

300

300/12

M24x750

1.2×1.0

11

1.5

4

56

176

85×350

112

300

300/12

M24x750

1.2×1.0

2. Cột đèn chiếu sáng Tròn côn liền cần đơn

H

(m)

W

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

7

1.5

3

58

140

85×350

70

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

8

1.5

3

58

154

85×350

72

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

9

1.5

3.5

58

161

85×350

90

300

300/12

M24x750

1.2×0.8

10

1.5

3.5

58

172

95×350

102

300

300/12

M24x750

1.2×1.0

11

1.5

4

58

183

95×350

107

300

300/12

M24x750

1.2×1.0

 

Chú thích:

H: Chiều cao cột tính từ mặt bích.

W: Độ vươn cần đèn tính từ tâm cột.

D1: Kích thước ngoài tại đầu cột.

D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột.

T: Chiều dày thân cột.

P: Chiều rộng cửa cột.

Q: Chiều cao cửa cột.

F: Lực ngang đầu cột tính toán cho phép.

J: Bu lông móng cột.

S: Số lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột.

N: Khoảng cách tâm bu lông móng cột.

M: Kích thước bích đế cột.

Hm: Chiều sâu của khối bê tông móng.

Sale

Không sẵn có

Hết hàng

0936.332.669